Gầu khoan đá cắt đôi được khuyên dùng trong các lỗ khoan không có vỏ và được sử dụng rộng rãi. Hyper Drill có thể sản xuất gầu khoan đá với kiểu cắt đôi và cắt đơn để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt và khác nhau trong ngành máy móc kỹ thuật.
Ứng dụng chính
Cát và sỏi rất đặc, đá yếu đến sỏi thô.
Các tính năng chính
Thiết kế: Đảm bảo lưu trữ mảnh vụn hiệu quả và cải thiện hiệu quả khoan.
Đa dạng về dụng cụ cắt: Các dụng cụ cắt có thể có răng, cắt cụt hoặc kết hợp, cho phép gầu thích ứng với nhiều tầng lớp khác nhau, từ đất cát đến các lớp đá cứng.
Hiệu quả cắt đá cao: Răng gầu được hàn ở các góc có thể được thiết kế cho điều kiện đá, duy trì hiệu quả cắt cao và nâng cao hiệu quả công việc.
Thiết kế lối vào đá: Lối vào đá bao gồm thiết kế đáy đơn hoặc đáy đôi, với thiết kế đáy đôi được sử dụng phổ biến, giúp giảm nguy cơ tắc nghẽn và nâng cao hiệu quả công việc.
Cải thiện hiệu quả khoan: Thiết kế cắt đôi làm tăng số lượng lưỡi cắt và diện tích tiếp xúc, có thể phá đá nhanh hơn và tăng đáng kể tốc độ khoan.
Khả năng phá đá được nâng cao: Hai bề mặt cắt hoạt động song song để tác dụng lực phá vỡ lớn hơn lên đá, cho phép nó xử lý được các dạng đá cứng hơn và phức tạp hơn. Ở các loại đá có độ bền cao, chẳng hạn như đá granit, thiết kế cắt đôi cho phép khoan hiệu quả hơn.
Giảm lực cản khoan: Cấu trúc cắt đôi được tối ưu hóa giúp giảm lực cản trong quá trình khoan, giảm tiêu thụ năng lượng và tiết kiệm chi phí điện năng thiết bị. Ví dụ, khi khoan, lực phản ứng của đá lên máy khoan thùng tương đối nhỏ, giúp giảm tải cho thiết bị.
Chỉ số gầu khoan đá cắt đôi
| Đường kính khoan | Chiều dài vỏ | Shell Dia. | Độ dày vỏ | Suy nghĩ tấm trên | Suy nghĩ tấm đáy | Răng số |
| mm | mm | mm | mm | mm | mm | không |
| Φ600 | 1200 | 550 | 16 | 40 | 50 | 6 |
| Φ700 | 1200 | 600 | 20 | 40 | 50 | 8 |
| Φ800 | 1200 | 700 | 20 | 40 | 50 | 9 |
| Φ900 | 1200 | 800 | 20 | 40 | 50 | 11 |
| Φ1000 | 1200 | 900 | 20 | 40 | 50 | 13 |
| Φ1100 | 1200 | 1000 | 20 | 40 | 50 | 15 |
| Φ1200 | 1200 | 1100 | 20 | 40 | 50 | 16 |
| Φ1300 | 1200 | 1200 | 20 | 40 | 50 | 18 |
| Φ1400 | 1200 | 1300 | 20 | 40 | 50 | 18 |
| Φ1500 | 1200 | 1400 | 20 | 40 | 50 | 20 |
| Φ1600 | 1200 | 1500 | 20 | 40 | 50 | 22 |
| Φ1700 | 1000 | 1600 | 20 | 40 | 50 | 24 |
| Φ1800 | 1000 | 1700 | 20 | 40 | 50 | 26 |
| Φ1900 | 1000 | 1800 | 20 | 40 | 50 | 26 |
| Φ2000 | 800 | 1900 | 20 | 40 | 50 | 30 |
| Φ2100 | 800 | 2000 | 20 | 40 | 50 | 30 |
| Φ2200 | 800 | 2100 | 20 | 40 | 50 | 31 |
| Φ2300 | 800 | 2200 | 20 | 40 | 50 | 32 |
| Φ2400 | 800 | 2300 | 20 | 40 | 50 | 34 |
| Φ2500 | 800 | 2400 | 20 | 40 | 50 | 34 |
| ※ Kích thước khác có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng | ||||||
Làm thế nào để giữ an toàn khi vận hành máy móc kỹ thuật?
Vận hành máy móc kỹ thuật đòi hỏi phải tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc an toàn. Dưới đây là một số biện pháp phòng ngừa an toàn quan trọng cần cân nhắc khi vận hành máy móc kỹ thuật:
Đào tạo người vận hành: Đảm bảo tất cả người vận hành đã được đào tạo bài bản và quen thuộc với máy móc mà họ đang vận hành.
Hướng dẫn sử dụng an toàn: Đọc kỹ và làm theo hướng dẫn vận hành an toàn cho máy móc kỹ thuật.
Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE): Người vận hành nên đeo thiết bị bảo hộ cá nhân thích hợp như mũ bảo hộ, giày bảo hộ và kính bảo hộ.
Kiểm tra môi trường làm việc: Trước khi bắt đầu vận hành, hãy kiểm tra môi trường làm việc để đảm bảo không có chướng ngại vật, dây điện hoặc các mối nguy hiểm tiềm ẩn khác.
Cấp phép nhà điều hành: Đảm bảo tất cả các nhà khai thác đều có giấy phép nhà điều hành phù hợp.
Kiểm tra khởi động: Tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng máy móc trước khi khởi động, bao gồm mức dầu, áp suất lốp và độ kín của các bộ phận cơ khí.
Tư thế vận hành: Duy trì tư thế vận hành chính xác để tránh mệt mỏi và nguy cơ chấn thương do các tư thế không thoải mái kéo dài.
Giới hạn tải: Không vượt quá giới hạn tải của máy móc kỹ thuật và đảm bảo tất cả tải được đặt chính xác và an toàn.
Tốc độ vận hành: Duy trì tốc độ vận hành thích hợp trong quá trình vận hành, tránh tốc độ quá mức và không đủ.
Chuẩn bị khẩn cấp: Làm quen và chuẩn bị cho các thủ tục khẩn cấp, bao gồm vị trí của bình chữa cháy và nút dừng khẩn cấp.
Giao tiếp: Duy trì liên lạc tốt với các nhân viên khác trong khi vận hành, đảm bảo mọi người hiểu rõ kế hoạch vận hành và quy trình ứng phó khẩn cấp.
Bảo trì thường xuyên: Thường xuyên bảo trì và kiểm tra máy móc kỹ thuật để đảm bảo tất cả các bộ phận đều ở tình trạng tốt.
Hồ sơ công việc: Lưu giữ hồ sơ về giờ hoạt động, điều kiện vận hành và các thông tin liên quan khác cho máy móc để bảo trì và khắc phục sự cố sau này.
Tuân thủ các biện pháp phòng ngừa an toàn này có thể làm giảm nguy cơ tai nạn khi vận hành máy móc kỹ thuật và đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Thuận lợi
1. Độ bền và độ bền vượt trội: Được sản xuất bằng vật liệu cao cấp, sản phẩm của chúng tôi chịu được các điều kiện khắc nghiệt và sử dụng nghiêm ngặt.
2. Kỹ thuật chính xác: Các ống và vỏ khoan của chúng tôi được chế tạo với các thông số kỹ thuật chính xác để đảm bảo hoạt động liền mạch và phù hợp hoàn hảo.
3. Kiểm soát chất lượng toàn diện: Chúng tôi thực hiện các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt ở mọi giai đoạn sản xuất để đảm bảo chất lượng cao nhất.
trường hợp



Xưởng



Chi tiết



Đóng gói và giao hàng



Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Bạn có thể tạo ra đường kính tối đa của thùng khoan là bao nhiêu?
Hỏi: Thời gian thực hiện cho thùng khoan đá cọc khoan của bạn là bao lâu?
Hỏi: Bạn có mũi khoan nào cho gầu khoan răng đạn?
Chú phổ biến: gầu khoan đá cắt đôi, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất gầu khoan đá đôi









